Tổng hợp một số ví dụ về lý do trượt của các kỳ

 Chúng tôi gợi ý cho các bạn một số câu hỏi hay hỏi dưới đây : Hỏi tiếng Nhật 3 câu thì trả lời được 1 câu hoặc 2 câu – Đến phần tiếng Nhật thì không trả lời và chọn giải pháp im lặng vì không nghe được và không nói được – Quên tuổi/ngày, tháng, năm sinh của bố, mẹ, anh, chi, em trong gia đình – Vì dọn dẹp mệt nên khi nghe cục gọi không trả lời được hoặc không nghe máy – Bố bận uống rượu và hẹn cục khi khác gọi lại– Bố hoặc Mẹ trả lời hồ sơ không đúng trong hướng dẫn trả lời phỏng vấn – Tên giám đốc công ty bạn đã từng làm việc là gì? Tên phó giám đốc? Địa chỉ công ty?Thời gian làm việc ở công ty? …- Lý do du học là đánh máy hay viết tay?

Các câu hỏi tiếng Nhật các bạn có thể tham khảo :

1. Họ và tên 失礼(しつれい)ですが、お名前(なまえ)は あなたの名前(なまえ)は何(なん)ですか。 

2. Ngày tháng năm sinh あなたの生年月日(せいねんがっぴ)はいつですか。 

あなたの誕生日(たんじょうび)はいつですか。 いつ生(う)まれましたか。 

3. Địa chỉ あなたのうちはどちらですか。 うちの住所(じゅうしょ)は何(なん)ですか。 

4. Đã tốt nghiệp trường học cuối cùng khi nào?

 いつ最後(さいご)の学校(がっこう)を卒業(そつぎょう)しましたか。

 5. Quá trình học vấn học toàn bộ trong vòng bao nhiêu năm? 

学歴(がくれき)は全部(ぜんぶ)で何年間勉強(なんねんかんべんきょう)しましたか。

 6. Ở trường học cuối cùng thì chuyên ngành học là gì? 

最後(さいご)の学校(がっこう)の専門(せんもん)は何(なん)ですか。 

7. Gia đình có mấy người? gồm những ai? 家族(かぞく)は何人(なんにん)ですか。誰(だれ)がいますか。

 8. Anh/ chị trong gia đình bạn là bao nhiêu tuổi? きょうだいは なんさいですか? 

Đang đi học hay đi làm? しごとをしていますか、がっこうにいっていますか? 

9. Anh/ chị/ em bạn đang làm công việc gì? きょうだいはなんのしごとをしていますか? 

Lương bao nhiêu/ tháng? まいつきのきゅうりょうは どのぐらいですか? 

10. Bạn có anh/ chị em ở Nhật Bản không? にほんに かぞくがいますか? 

11. Hiện tại, đang sống cùng ai? 今(いま)、誰(だれ)と住(す)んでいますか。 

12. Bạn đang học trường nào? どこのがっこう へ かよっていますか? 

13. Bạn đang làm nghề gì (Nếu đã tốt nghiệp)? あなたのしごとはなんのしごとをしていますか? 

14. Bạn đã có bằng cấp gì rồi? きょかしょうはなにかもっていますか? 

15. Bạn đã hoặc đang học chuyên ngành gì tại Việt Nam? なんのぶんやで べんきょうしていますか? 

16. Bạn tốt nghiệp trung học/ đại học năm nào?

こうこうそつぎょうはいつですか? もしくは だいがくそつぎょうは いつですか? 

17. Bạn học đại học từ năm nào đến năm nào? 通っているだいがくは なんねんからなんねんまでですか? 

18. Quyết định đi du học Nhật thì bố mẹ có đồng ý hay không? 日本(にほん)へ留学(りゅうがく)することにしたとき、両親(りょうしん)の意見(いけん)はどうでしたか。同意(どうい)しましたか。 

19. Đã từng học tiếng Nhật chưa? 日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)したことがありますか。 

20 .Đã học tiếng Nhật ở đâu? Học từ khi nào? どこで日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか。いつ勉強(べんきょう)しましたか。 

21. Có thể tự giới thiệu về bản thân bằng tiếng Nhật hay không? 

日本語(にほんご)で自己紹介(じこしょうかい)することができますか。 

22. Muốn đăng ký vào trường Nhật ngữ nào?

どんな日本語学校(にほんごがっこう)を申(もう)し込(こ)みたいですか。 

23. Đã tham gia phỏng vấn chưa? Giáo viên nào đã phỏng vấn? 面接(めんせつ)したことがありますか。面接官(めんせつかん)は誰(だれ)ですか。 インタビューに参加(さんか)したことがありますか。面接(めんせつ)した先生(せんせい)は誰(だれ)ですか。 

24. Tại sao lại muốn đi du học Nhật bản? どうして日本(にほん)へ留学(りゅうがく)に行(い)きたいですか。

 25. Đã từng đến Nhật chưa? 日本(にほん)へ行(い)ったことがありますか。 

26. Bạn dự định đi trong bao lâu? Khi nào bạn trở về Việt Nam? 

にほんで なんねんぐらい りゅうがくするよていですか? いつきこくしますか? 

27. Bạn dự định học gì? Mục tiêu của bạn là gì? 

なんのべんきょうがいいですか? もくひょうはどうなさいますか? 

28. Mục đích của chuyến đi của bạn là gì? りゅうがくするもくひょうは なんですか? 

29. Ai sẽ trả tiền cho bạn học? けいひしべんしゃはどなたですか? 

30. Làm thế nào bạn biết về trường sẽ học tại Nhật Bản? 

どうやって にほんごがっこうのじょうほうをとりましたか? 

31. Bạn biết gì về trường bạn sẽ học? そのがっこうについてなにかのじょうほうをとりましたか? 

32. Địa chỉ của trường ở đâu? がっこうのじゅうしょをしっていますか? 

33. Học phí bao nhiêu? 学費 はどのぐらいかしっていますか?

34. Bạn sẽ ăn ở như thế nào trong quá trình học tại Nhật Bản ? 

にほんでどうやってせいかつしようとおもっていますか? 

35. Nếu bạn có người thân ở Nhật thì địa chỉ của họ ở đâu? Họ đang làm gì? 

にほんにかぞくがいるとしたら じゅうしょは どちらですか? なんのしごとをしていますか?

 36. Bố mẹ bạn làm gì? りょうしんはなんのしごとをしていますか?

 37. Thu nhập của gia đình bạn bao nhiêu một tháng? 

毎月 りょうしんのしゅうにゅうは どのぐらいですか? 

38. Bạn có giấy tờ gì chứng minh cho khoản thu nhập của bố mẹ không? 

りょうしんの しゅうにゅうしょうめいしょはなにかありませんか? 

39. Bố mẹ bạn sẽ trả bao nhiêu tiền cho việc học của bạn/ tháng ở Nhật?

 にほんでりゅうがくすると、まいつき どのぐらいのおかねが りょうしんからもらえますか? 

40. Bố mẹ bạn đã để dành được bao nhiêu tiền cho việc học của bạn tại Nhật? 

あなたをりゅうがくさせるため、りょうしんは どのぐらい ちょきんしていますか? 

41. Kế hoạch tương lai của bạn, sau khi bạn kết thúc chương trình học là gì? 

日本で専門学校 もしく だいがくをそつぎょうできましたら 将来の計画はどうなさいますか? 

42. Địa chỉ trường Nhật ngữ appli vào là ở đâu? ( trả lời trường thuộc vùng nào?) 

申(もう)し込(こ)んだ日本語学校(にほんごがっこう)の住所(じゅうしょ)はどこですか。 

43. Muốn học ở trường Nhật ngữ khoảng bao lâu? 

どのくらい日本語学校(にほんごがっこう)で習(なら)いたいですか。 

44. Sau khi tốt nghiệp trường Nhật ngữ có dự định gì? 

日本語学校(にほんごがっこう)が出(で)てから、何(なに)をしたいですか。

 45. Nếu muốn học lên cao hơn thì chuyên ngành muốn học là gì?

 進学(しんがく)したら、どんな専門(せんもん)を習(なら)いたいですか。 

46. Sau khi tốt nghiệp tương lai muốn làm gì? 

将来(しょうらい)、卒業(そつぎょう)したら、何(なに)をしたいですか。 

47. Sẽ làm việc ở Nhật hay ở Việt Nam? 

日本(にほん)で働(はたら)きたいですか。ベトナムで働(はたら)きたいですか。

 48. Sau khi đến Nhật thì có đi làm thêm không? 

来日(らいにち)した後(あと)で、アルバイトをしますか。 

49. Muốn làm công việc như thế nào? Một ngày khoảng bao nhiêu tiếng? 

どんな仕事(しごと)をしたいですか。一日(いちにち)に何時間働(なんじかんはたら)きますか。